Bộ từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng thường dùng

Thảo luận trong 'Tin giáo dục, tuyển sinh' bắt đầu bởi nguyenvankha, 10/8/17.

  1. nguyenvankha

    nguyenvankha New Member

    Bài viết:
    137
    Đã được thích:
    0
    Học từ vựng vốn không dễ dàng. Việc ghi nhớ những từ không quen thuộc thì chắc hẳn vậy nhưng ghi nhớ bộ 85 từ vựng tiếng anh giao tiếp văn phòng thông dụng thì không phải quá khó!
    [​IMG]
    Dưới đây là bộ 85 từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng thông dụng nhất, là những từ mà bạn có cơ hội sử dụng hàng ngày với tuần suất cao nhất.
    1. Part-time: bán thời gian
    2. Full-time: toàn thời gian
    3. Permanent: dài hạn
    4. Temporary: tạm thời
    5. Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
    6. Holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
    7. Sick pay: tiền lương ngày ốm
    8. Holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
    9. Redundancy: sự dư thừa nhân viên
    10. To fire someone: sa thải ai đó
    11. To get the sack (colloquial): bị sa thải
    12. Pension scheme/pension plan: chế độ lương hưu /kế hoạch lương hưu
    13. Health insurance: bảo hiểm y tế
    14. Company car: ô tô cơ quan
    15. Working conditions: điều kiện làm việc
    16. Qualifications: bằng cấp
    17. Offer of employment: lời mời làm việc
    18. To accept an offer: nhận lời mời làm việc
    19. Starting date: ngày bắt đầu leaving date: ngày nghỉ việc
    20. Working hours: giờ làm việc
    21. Maternity leave: nghỉ thai sản
    22. Sick leave: nghỉ ốm
    23. Promotion: thăng chức
    24. Travel expenses: chi phí đi lại (được cấp cho nhân viên đi công tác, đi làm việc...)
    25. Health and safety: sức khỏe và sự an toàn
    26. Trainee: nhân viên tập sự
    27. Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
    28. Job description: mô tả công việc
    29. Colleagues: đồng nghiệp
    30. Presentation: bài thuyết trình
    31. Handshake: bắt tay
    32. Meeting room: phòng họp
    33. Printed matter: vấn đề in ấn
    34. Junk mail: thư rác
    35. Personal mail: thư cá nhân Mailbox: hộp thư
    36. Agreement: hợp đồng
    37. Board of directors: hội đồng quản trị, ban quản trị
    38. Board: ban bonus: tiền thưởng thêm
    39. Salary: lương
    40. Boss: sếp
    41. Brief: bản tóm tắt, phác thảo
    42. Briefcase: cặp nhiều ngăn để đựng giấy tờ, tài liệu
    43. Budget: ngân sách, ngân quỹ
    44. Career: sự nghiệp
    45. Company: công ty
    46. Competition: sự cạnh tranh
    47. Contract: hợp đồng
    48. Copyright: bản quyền
    49. Cubicle: không gian làm việc (của 1 người)
    50. Database: cơ sở dữ liệu
    51. Deadline: thời hạn hoàn thành (cho một công việc)
    52. Distribution: sự đóng góp
    53. Duty: nhiệm vụ employee: nhân viên
    54. Employer: người chủ
    55. Employment: việc làm
    56. Equipment: thiết bị
    57. Facility: cơ sở vật chất
    58. Guidebook: sách hướng dẫn
    59. Headquarters: trụ sở chính
    60. Hire: thuê (người)
    61. Internship: thực tập
    62. Interview: phỏng vấn
    63. Interviewer: người phỏng vấn
    64. Interviewee: người được phỏng vấn
    65. Investment: sự đầu tư
    66. Job: công việc
    67. Labor: sự lao động, công việc lao động
    68. Laborer: người lao động
    69. Letterhead: phần đầu thư
    70. Manager: người quản lí
    71. Meeting: cuộc họp
    72. Network: mạng lưới signature: chữ kí staff: nhân viên
    73. Statement: lời phát biểu
    74. Superintendent/supervisor: người giám sát
    75. Vacancy: chỗ trống nhân sự
    76. Win-win: kiểu làm việc 2 bên cùng có lợi
    77. Workroom: phòng làm việc
    78. Workspace: không gian làm việc
    79. Password: mật khẩu
    80. Position: vị trí
    81. Recruiter: nhà tuyển dụng
    82. Recruiment: sự tuyển dụng
    83. Résumé/CV/curriculum vitae: sơ yếu lí lịch
    84. Retire: nghỉ hưu
    85. Resign: từ chức
    Nếu bạn vẫn cảm thấy khó ghi nhớ bộ 85 từ vựng trên, hãy thử phương pháp của chúng tôi:
    1. Tách các từ thành các nhóm khác nhau (Ví dụ: Danh từ chỉ người gồm boss, staff, internship, laborer,...; Nhóm sự việc: meeting,... ; Nhóm động từ: shakehand, interview,...)
    2. Tách thành nhóm đối tượng (Xin việc: Interview, interviewer, Interviewee,recruiter,...)
    3. Và nếu bạn chưa nhớ thì hãy ghi từng nhóm và thẻ/giấy ghi nhớ và dán ở góc làm việc.
    Vốn từ vựng nhiều giúp việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn. Hãy cố gắng học và vận dụng vào giao tiếp để ghi nhớ sâu hơn bạn nhé! Bộ 85 từ vựng tiếng Anh giao tiếp văn phòng thông dụng sẽ là cẩm nang hữu ích cho bạn đó.
    Trung tâm Tiếng Anh Apollo có các dịch vụ : tiếng anh thương mại, tiếng anh giao tiếp
     
    Đang tải...

Chia sẻ trang này